Các bài toán hình học ôn thi vào 10 và luyện thi Olympiad

TOÁN HỌC CHO MỌI NGƯỜI

Tài liệu rất hay của diễn đàn Mathscope tổng hợp các định lí, các bài toán dùng trong các kì thi tuyển sinh lớp 10 chuyên Toán và luyện thi các kì thi HSG.

Tải về tại đây: Tuyển tập các bài toán HHP-MS ~cực hay.

Screenshot 2016-08-22 10.48.33.png

View original post

Advertisements

Some new books

Mir Books

Comment from Node

Hello,

I have uploaded the following to LibGen.

600 dpi | OCR | Cleaned & Processed [Perfect]
The files are now fully processed & cleaned.

Kiselev’s Geometry / Book I. Planimetry Vol IBy A. P. Kiselev, Alexander Givental
http://gen.lib.rus.ec/book/index.php?md5=1f9f931274c93623a7391f1a75158295

Kiselev’s Geometry / Book II. Stereometry  Vol IIBy A. P. Kiselev, Alexander Givental
http://gen.lib.rus.ec/book/index.php?md5=09ed3a3d2576f80753b3800998d5d00e

Selected Problems and Theorems in Elementary Mathematics By D.O. Shklyarsky, N. N. Chentsov, I. M. Yaglom | MIR 1979
http://gen.lib.rus.ec/book/index.php?md5=494b709112fb7acef897d1cc9b6db6c8
Regards,

Thanks for all the good work!

View original post

CASIO THẦN CHƯỞNG: Kỉ thuật phân tích nghiệm kép

Chinh phục môn Toán

CASIO THẦN CHƯỞNG
(Võ Trọng Trí)
1. Kỉ thuật phân tích nghiệm kép:
Cơ sở lý thuyết: pt $Latex fleft( x right) = 0$có nghiệm kép x=a khi và chỉ khi $Latex left{ begin{array}{l}
fleft( a right) =…
f’left( a right) =…
f”left( a right) ne…
end{array} right.$. Khi đó ta phân tích pt về dạng: $Latex {left( {x – a} right)^2}.gleft( x right) = 0$.
VD1: Giải pt: $Latex 8left( {3{x^2} + x + 4} right)sqrt {3{x^2} + x} = 9{x^4} + 6{x^3} + 76{x^2} + 18x + 19$
Phân tích: Soạn pt $Latex 8left( {3{x^2} + x + 4} right)sqrt {3{x^2} + x} – left( {9{x^4} + 6{x^3} + 76{x^2} + 18x + 19} right)$, bấm máy tính SHIFT SOLVE, ra được x=1, Bấm $Latex frac{d}{{dx}}left( {8left( {3{x^2} + x + 4} right)sqrt {3{x^2} + x} – left( {9{x^4} + 6{x^3} + 76{x^2} + 18x + 19} right)}…

View original post 255 more words

Hệ phương trình – Căn bản về hệ phương trình đại số

CMaths

HỆ ĐỐI XỨNG LOẠI 1

Loại 1:Giải hệ phương trình

Ví dụ 1. Giải hệ phương trình $latex left{ begin{array}{l}

{x^2}y + x{y^2} = 30

{x^3} + {y^3} = 35

end{array} right.$.

Đáp số: $latex S = {rm{{ (2;3);(3;2)} }}$.

Ví dụ 2. Giải hệ phương trình $latex left{ begin{array}{l}

xy(x – y) = – 2

{x^3} – {y^3} = 2

end{array} right.$.

Đáp số: $latex (x;y) = (1; – 1)$.

Ví dụ 3. Giải hệ phương trình $latex left{ begin{array}{l}

x + y + frac{1}{x} + frac{1}{y} = 4

{x^2} + {y^2} + frac{1}{{{x^2}}} + frac{1}{{{y^2}}} = 4

end{array} right.$.

Đáp số: $latex (x;y) = (1;1)$

Ví dụ 4. Giải hệ phương trình $latex left{ begin{array}{l}

sqrt {{x^2} + {y^2}} + sqrt {2xy} = 8sqrt 2

sqrt x + sqrt y = 4

end{array} right.$.

Đáp số:Điều kiện $latex x,y ge 0$. Đặt $latex t = sqrt…

View original post 1,259 more words